Hoàng giáp Thanh hình Hiến sát sứ Biện Hoành và Di tích Quốc gia - Đền thờ mang tên ông
HOÀNG GIÁP THANH HÌNH HIẾN SÁT SỨ BIỆN HOÀNH VÀ DI TÍCH QUỐC GIA - ĐỀN THỜ MANG TÊN ÔNG ...
| LỄ TẾ TỔ BIỆN TỘC NGÀY 16/04/2016 |
||||
| TT | Chi họ và tên cá nhân | Địa chỉ | Số tiền | Ghi chú |
| 1 | PGS.TS. Biện Minh Điền (Chủ tịch Hội đồng Biện tộc VN) | TP Vinh, Nghệ An | 1.000.000 | |
| 2 | Biện Văn Minh Thủy | Cẩm Vịnh, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh | 200.000 | |
| 3 | Biện Văn Cường | Cẩm Vịnh, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh | 200.000 | |
| 4 | Dư Thị Bé | TP Vinh, Nghệ An | 500.000 | |
| 5 | Biện Văn Bính | Cẩm Vịnh, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh | 100.000 | |
| 6 | Biện Văn Kỷ | Cẩm Vịnh, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh | 200.000 | |
| 7 | Biện Văn Nhị | Cẩm Vịnh, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh | 200.000 | |
| 8 | Biện Văn Diện | Cẩm Vịnh, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh | 200.000 | |
| 9 | Biện Văn Sinh | Cẩm Vịnh, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh | 100.000 | |
| 10 | Biện Danh Long | Thạch Bắc, Thạch Hà, Hà Tĩnh | 1.000.000 | |
| 11 | Biện Văn Hợi | Thôn 3, Cẩm Mỹ, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh | 200.000 | |
| 12 | Gia đình Biện Xuân Hùng | Thị trấn Cẩm Xuyên | 500.000 | |
| 13 | Biện Văn Hòa | Cẩm Mỹ, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh | 200.000 | |
| 14 | Biện Văn Sơn | TP Hà Tĩnh | 200.000 | |
| 15 | Biện Văn Nam | Gia Lai | 200.000 | |
| 16 | Mự Lan | Thôn 3, Cẩm Mỹ, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh | 100.000 | |
| 17 | Biện Văn Minh | Cẩm Vịnh, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh | 200.000 | |
| 18 | Biện Thanh Bình | Phường 13, Quận Tân Bình, Tp HCM | 200.000 | |
| 19 | Biện Văn Tịch | Cẩm Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh | 500.000 | |
| 20 | Biện Tấn Nhung, Biện Tám, Biện Văn Đợi, Biện Tấn Hải | Quảng Ngãi | 1.000.000 | |
| 21 | Biện Văn Lịch | Buôn Mê Thuột | 200.000 | |
| 22 | Biện Trung Thông | Tp Vinh - Nghệ An | 300.000 | |
| 23 | Biện Đức Cường | Hà Huy Tập - TP Vinh | 700.000 | |
| 24 | Biện Văn Đồng | Cẩm Mỹ, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh | 200.000 | |
| 25 | Biện Văn Tuấn | Cẩm Mỹ, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh | 200.000 | |
| 26 | Biện Thị Hòa | Tp Hồ Chí Minh | 200.000 | |
| 27 | Biện Thành Hiên | Đắc Lắc | 200.000 | |
| 28 | Biện Văn Chương (Lực) | Cẩm Vịnh, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh | 200.000 | |
| 29 | Huệ Niên | Cẩm Mỹ, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh | 200.000 | |
| 30 | Trí Khánh | Cẩm Mỹ - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh | 100.000 | |
| 31 | Huấn Văn (con ông Chương Lực) | Cẩm Vịnh - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh | 200.000 | |
| 32 | Biện Văn Châu | Đắc Lắc | 300.000 | |
| 33 | Biện Văn Lợi | Cẩm Vịnh - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh | 200.000 | |
| 34 | Biện Văn Bình | Cẩm Mỹ - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh | 200.000 | |
| 35 | Biện Văn Thắng | Cẩm Mỹ - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh | 200.000 | |
| 36 | Biện Văn Loan | Cẩm Mỹ - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh | 200.000 | |
| 37 | Biện Văn Lợi | Cẩm Mỹ - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh | 200.000 | |
| 38 | Biện Văn Hòa | Tổ 7 Nguyễn Du - Tp Hà Tĩnh | 200.000 | |
| 39 | Biện Văn Tình | Cẩm Thành - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh | 200.000 | |
| 40 | Biện Văn Thành | Khối 2 - Thạch Hà - Hà Tĩnh | 200.000 | |
| 41 | Biện tộc họ Biện | Ninh Hòa - Khánh Hòa | 3.000.000 | |
| 42 | Biện Quốc Dũng | Ninh Hòa - Khánh Hòa | 1.000.000 | |
| 43 | Biện Văn Trường | Thanh Chương - Nghệ An | 500.000 | |
| 44 | Biện Văn Quế | Thị trấn Hồ Xá - Quảng Trị | 500.000 | |
| 45 | Biện Văn Thuận | Thanh Chương - Nghệ An | 500.000 | |
| 46 | Biện Văn Lâm | Thanh Chương - Nghệ An | 200.000 | |
| 47 | Lê Thị Gái | Thanh Chương - Nghệ An | 300.000 | |
| 48 | Biện Văn Lan | Cẩm Quan - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh | 100.000 | |
| 49 | Biện Văn Tuấn | Cẩm Quan - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh | 200.000 | |
| 50 | Biện Văn Thái | Cẩm Quan - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh | 200.000 | |
| 51 | Gia đình bác Biện Thiềng | Cẩm Duệ - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh | 1.100.000 | |
| 52 | Gia đình bác Biện Văn Chí | Cẩm Hưng - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh | 400.000 | |
| 53 | Mự Thanh | Cẩm Mỹ - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh | 200.000 | |
| 54 | Bác Nữ | Cẩm Mỹ - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh | 200.000 | |
| 55 | Biện Văn Hùng | Trần Phú - Tp Hà Tĩnh | 200.000 | |
| 56 | Biện Văn Thắng | Trần Phú - Tp Hà Tĩnh | 200.000 | |
| 57 | Biện Thị Hải Nam | Trần Phú - Tp Hà Tĩnh | 200.000 | |
| 58 | Ông Quyến | Cẩm Duệ - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh | 200.000 | |
| 59 | Biện Văn Tam | Trần Phú - Tp Hà Tĩnh | 200.000 | |
| 60 | Biện Văn Uy | Trần Phú - Tp Hà Tĩnh | 400.000 | |
| 61 | Biện Thị Vân | Trần Phú - Tp Hà Tĩnh | 200.000 | |
| 62 | Biện Thị Nhàn | Trần Phú - Tp Hà Tĩnh | 200.000 | |
| 63 | Biện Thị Thiều | Cẩm Mỹ - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh | 200.000 | |
| 64 | Biện Văn Đồng | Trần Phú - Tp Hà Tĩnh | 300.000 | |
| 65 | Biện Văn Đương | Trần Phú - Tp Hà Tĩnh | 200.000 | |
| 66 | Biện Văn Tương | Trần Phú - Tp Hà Tĩnh | 1.000.000 | |
| 67 | Biện Văn Tuất | Cẩm Thành - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh | 200.000 | |
| 68 | Biện Văn Truyền (Hải) | Cẩm Thành | 200.000 | |
| 69 | Biện Ngọc Hải | Thạch Bắc - Thạch Hà - Hà Tĩnh | 200.000 | |
| 70 | Biện Thanh Tố | Bảo Lộc - Lâm Đồng | 200.000 | |
| 71 | Biện Văn Đức | Ngụ Phúc - Cẩm Vịnh - Hà Tĩnh | 200.000 | |
| 72 | Biện Phúc Châu | Lâm Đồng | 200.000 | |
| 73 | Phạm Văn Hùng | Thạch Hà - Hà Tĩnh | 200.000 | |
| 74 | Gia đình cháu Biện Thị Xuân | Cẩm Thành - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh | 200.000 | |
| 75 | Biện Văn Chương (a) | Cẩm Vịnh - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh | 500.000 | |
| 76 | Biện Văn Thông | Thạch Linh - Tp Hà Tĩnh | 500.000 | |
| 77 | Biện Quốc Việt | Cẩm Vịnh - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh | 200.000 | |
| 78 | Biện Văn Hoàng | Cẩm Vịnh - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh | 200.000 | |
| 79 | Biện Văn Tỷ | Cẩm Vịnh - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh | 100.000 | |
| 80 | Biện Thị Huy | Trần Phú - Tp Hà Tĩnh | 100.000 | |
| 81 | Biện Văn Đào | Tổ 1 - Trần Phú - Tp Hà Tĩnh | 400.000 | |
| 82 | Biện Quang Vinh | Chi Nam Mỹ - Nam Đàn - Nghệ An | 200.000 | |
| 83 | Biện Văn Thân | Chi Nam Mỹ - Nam Đàn - Nghệ An | 100.000 | |
| 84 | Biện Thị Châu | Chi Nam Mỹ - Nam Đàn - Nghệ An | 100.000 | |
| 85 | Biện Đức Tráng | Chi Nam Mỹ - Nam Đàn - Nghệ An | 500.000 | |
| 86 | Biện Ngọc Minh | Phường Tân Giang - Tp Hà Tĩnh | 200.000 | |
| 87 | Biện Đức Thắng | Tp Vinh - Nghệ An | 200.000 | |
| 88 | Biện Văn Hòe | Trần Phú - Tp Hà Tĩnh | 400.000 | |
| 89 | Biện Văn Sinh | Trần Phú - Tp Hà Tĩnh | 600.000 | |
| 90 | Biện Thị Hồng | Trần Phú - Tp Hà Tĩnh | 200.000 | |
| 91 | Biện Văn Quế | Trần Phú - Tp Hà Tĩnh | 200.000 | |
| 92 | Biện Lương Sơn | Tp Vinh - Nghệ An | 500.000 | |
| 93 | Biện Thị Luận (Đề) | Cẩm Mỹ - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh | 200.000 | |
| 94 | Biện Thị Lý | Trần Phú - Tp Hà Tĩnh | 200.000 | |
| 95 | Biện Thị Tín | Trần Phú - Tp Hà Tĩnh | 200.000 | |
| 96 | Biện Văn Nghĩa | Trần Phú - Tp Hà Tĩnh | 200.000 | |
| 97 | Biện Văn Hường | Trần Phú - Tp Hà Tĩnh | 200.000 | |
| 98 | Biện Văn Liệu | Tổ 1- Trần Phú - Hà Tĩnh | 200.000 | |
| 99 | Biện Văn Cảnh | Bảo Lộc - Lâm Đồng | 500.000 | |
| 100 | Biện Văn Huấn | Thôn An Việt - Cẩm Thành | 200.000 | |
| 101 | Biện Du | Tp Vinh - Nghệ An | 200.000 | |
| 102 | Nguyễn Thị Hồng Liên | Tp Vinh - Nghệ An | 200.000 | |
| 103 | Biện Thị Linh | Tp Vinh - Nghệ An | 200.000 | |
| 104 | Biện Thị Hoài | Tp Vinh - Nghệ An | 200.000 | |
| 105 | Biện Đường Biện Hùng Biện Hoàn Biện Hiệp Biện Lập Biện Thu |
Chi họ Kì Anh - Hà Tĩnh | 1.200.000 | |
| 106 | Gia đình Biện Văn Bình | Cẩm Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh | 300.000 | |
| 107 | Biện Chí Thành Biện Hồng Vân Biện Công Viên Biện Đáo Biện Quang Phương |
Chi họ Thạch Đồng - Hà Tĩnh | 500.000 | |
| 108 | Gia đình Biện Chí Thành | Thạch Đồng - Hà Tĩnh | 400.000 | |
| 109 | Biện Văn Tôn | Trần Phú - Hà Tĩnh | 500.000 | |
| 110 | Biện Văn Lệ | Tp Hà Tĩnh | 600.000 | |
| 111 | Chi họ Biện | Trung Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh | 1.000.000 | |
| 112 | Biện Quang Đạt | Cẩm Thành - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh | 1.000.000 | |
| 113 | Biện Văn Chiến | Cẩm Vịnh - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh | 200.000 | |
| 114 | Biện Văn Hùng | Thạch Tân - Thạch Hà - Hà Tĩnh | 500.000 | |
| 115 | Biện Văn Chung | Trần Phú - Tp Hà Tĩnh | 500.000 | |
| 116 | Biện Văn Bình | Trần Phú - Tp Hà Tĩnh | 200.000 | |
| 117 | Biện Văn Hải | Cẩm Vịnh - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh | 200.000 | |
| 118 | Biện Thị Hạnh | Cẩm Vịnh - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh | 100.000 | |
| 119 | Biện Thị Hợi | Cẩm Vịnh - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh | 200.000 | |
| 120 | Biện Quốc Ân | Cẩm Vịnh - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh | 200.000 | |
| 121 | Biện Trọng Cảnh | Tân Kỳ - Nghệ An | 200.000 | |
| 122 | Chi tộc họ Biện | Thạch Trung - Tp Hà Tĩnh | 3.000.000 | |
| 123 | Biện Hải Biện Bình |
Hưng Nguyên - Nghệ An | 500.000 | |
| 124 | Biện Xuân Thuấn | Hậu Lộc - Thanh Hóa | 200.000 | |
| 125 | Biện Trọng Lâm | Tân Kỳ - Nghệ An | 200.000 | |
| 126 | Biện tộc | Nam Cát - Nam Đàn - Nghệ An | 3.100.000 | |
| 127 | Biện Văn Chiến | Hòa Lộc - Thanh Hóa | 200.000 | |
| 128 | Biện Trọng Hùng | Tân Kỳ - Nghệ An | 200.000 | |
| 129 | Nguyễn Hồng Luật | Tân Kỳ - Nghệ An | 200.000 | |
| 130 | Biện Huyền Biện Hải Biện Tuấn Biện Tuân Biện Hữu Bà Vịnh |
Thạch Bắc - Hà Tĩnh | 1.200.000 | |
| 131 | Biện Trọng Việt | Tân Kỳ - Nghệ An | 200.000 | |
| 132 | Biện Văn Lương | Hậu Lộc - Thanh Hóa | 200.000 | |
| 133 | Biện Thị Chơn | Hậu Lộc - Thanh Hóa | 200.000 | |
| 134 | Biện Văn Dũng Biện Tuấn Anh Biện Tiến Quân |
Cẩm Vịnh - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh | 1.200.000 | |
| 135 | Biện Việt Hòa | 50.000 | ||
| 136 | Phạm Thị Xoan | 100.000 | ||
| 137 | Biện Trọng Bảo | Tân Kỳ - Nghệ An | 200.000 | |
| 138 | Biện Trọng Báo | Tân Kỳ - Nghệ An | 200.000 | |
| 139 | Biện Khánh Linh | Trần Phú - Tp Hà Tĩnh | 200.000 | |
| 140 | Biện Văn Nho Biện Văn Thế |
Tâm Hòa - Hòa Lộc - Thanh Hóa | 300.000 | |
| 141 | Biện Văn Quản Biện Văn Sỹ |
Thạch Trung - Hà Tĩnh | 200.000 | |
| 142 | Nguyễn Thị Ninh | Thôn 2, Cẩm Mỹ, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh | 100.000 | |
| 143 | Lê Thị Chiên | Thanh Hóa | 30.000 | |
| 144 | Biện Thị Dung | Thôn 3 Cẩm Mỹ, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh | 200.000 | |
| 145 | Biện Thịnh | Thôn 5, Cẩm Vịnh, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh | 200.000 | |
| 146 | Biện Hiếu | Thôn 7, Cẩm Vịnh, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh | 200.000 | |
| 147 | Biện Văn Rạng | Kim Liên - Nam Đàn - Nghệ An | 200.000 | |
| 148 | 2 cháu Bằng, Quế (con ông Thắng) | Thôn 2, Cẩm Vịnh, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh | 100.000 | |
| 149 | Biện Thị Thành | Tp Hồ Chí Minh | 500.000 | |
| 150 | Biện Văn Tình | Cẩm Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh | 1.000.000 | |
| 151 | Biện Văn Long (thủ quỹ) | Tp Vinh - Nghệ An | 500.000 | |
| 152 | Biện Trọng Dân | Tân Kỳ - Nghệ An | 200.000 | |
| 153 | Đậu Ngọc Vinh | Tân Kỳ - Nghệ An | 200.000 | |
| 154 | Biện Long Hào Biện Văn Tuấn Vũ |
Thạch Quý - Hà Tĩnh | 400.000 | |
| 155 | Biện Văn Minh | Hậu Lộc - Thanh Hóa | 200.000 | |
| 156 | Biện Văn Giao | Hậu Lộc - Thanh Hóa | 200.000 | |
| 157 | Biện Văn Phổ | Thạch Trung - Hà Tĩnh | 200.000 | |
| 158 | Nguyễn Văn Thuyết | Thôn 1, Cẩm Mỹ, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh | 200.000 | |
| 159 | Biện Văn Cường | Thôn 2, Cẩm Vịnh, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh | 150.000 | |
| 160 | Biện Văn Hùng | Thôn 2, Cẩm Vịnh, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh | 100.000 | |
| 161 | Biện Thị Hương | Nam Bắc Thành, Cẩm Thành, Ha Tĩnh | 100.000 | |
| 162 | Biện Văn Trọng Biện Hòa Biện Văn Năm |
Chi nhánh Đồng Lộ - Thạch Linh | 600.000 | |
| 163 | Biện Minh Thành Đức | Hòa Lộc - Thanh Hóa | 100.000 | |
| 164 | Biện Thị Lý | Cẩm Mỹ - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh | 100.000 | |
| 165 | Biện Hùng | Bắc Giang | 200.000 | |
| 166 | Biện Nhung | Thạch Hương - Hà Tĩnh | 500.000 | |
| 167 | Biện Thị Thu | Thạch Hương - Hà Tĩnh | 500.000 | |
| 168 | Biện Ngọc Cường | Thạch Kim - Tp Hà Tĩnh | 400.000 | |
| 169 | Biện Văn Trung Biện Văn Quang Biện Văn Phát |
Thôn 2, Cẩm Vịnh, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh | 600.000 | |
| 170 | Biện Văn Quang | Thạch Long - Thạch Hà - Hà Tĩnh | 200.000 | |
| 171 | Biện Thao | Cẩm Thành | 200.000 | |
| 172 | Biện Thành Luân | Tp Vinh - Nghệ An | 500.000 | |
| 173 | Gia đình ông Hương Gia đình ông Quả Gia đình bà Luyến |
Thôn 2, Cẩm Mỹ, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh | 150.000 | |
| 174 | Biện Văn Tuyến | Thạch Hương - Thạch Hà - Hà Tĩnh | 200.000 | |
| 175 | Biện Văn Hảo | Thạch Học - Tp Hà Tĩnh | 200.000 | |
| 176 | Biện Quang Trung | Thôn Ngũ Phúc - Cẩm Vịnh - Ha Tĩnh | 300.000 | |
| 177 | Biện Thị Nga (con ông Lý Cẩm Thành) | THPT Cẩm Xuyên | 100.000 | |
| 178 | Bảo Tiệp Điền Lịch |
Thôn 2, Cẩm Mỹ, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh | 200.000 | |
| 179 | Biện Thị Thành | Cẩm Thành - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh | 100.000 | |
| 180 | Biện Văn Lương | Thạch Trung - Hà Tĩnh | 100.000 | |
| 181 | Biện Thị Loan Biện Thị Phượng |
Tp Vinh - Nghệ An | 200.000 | |
| 182 | Biện Văn Nhữ | Cẩm Vịnh - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh | 200.000 | |
| 183 | Biện Văn Thắng | Thạch Trung - Tp Hà Tĩnh | 100.000 | |
| 184 | Nguyễn Thị Quang | Thôn 7, Cẩm Mỹ, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh | 100.000 | |
| 185 | Biện Ngọc Tân Biện Ngọc Thắng |
Thạch Kim - Tp Hà Tĩnh | 500.000 | |
| 186 | Cháu Toàn Nguyệt | Thôn 3, Cẩm Mỹ, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh | 100.000 | |
| 187 | Mự Minh | Thôn 2, Cẩm Mỹ, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh | 150.000 | |
| 188 | Biện Văn Thanh | Cẩm Mỹ - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh | 200.000 | |
| 189 | UBND xã Cẩm Mỹ | Cẩm Mỹ - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh | 500.000 | |
| 190 | Biện Hồng Phong | Cẩm Thành - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh | 1.000.000 | |
| 191 | Biện Văn Huỳnh | Phường Đông Vĩnh - Tp Vinh | 500.000 | |
| 192 | Biện Hữu Hoàng | Chi Thanh Chương - Nghệ An | 1.000.000 | |
| 193 | Biện Hữu Dư | Khối 17 - Hà Huy Tập - Tp Vinh | 1.000.000 | |
| 194 | Hồ Thị Thơm Biện Trọng Minh Biện Thị Hoài Nguyễn Công Thành Biện Thị Huyền Trần Thị Hải Biện Trọng Mạo Hồ Thị Hương Trần Thị Hoài Thu |
Tân Kỳ - Nghệ An | 1.000.000 | |
| 195 | Cấp ủy Thôn 3 | Cẩm Mỹ - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh | 200.000 | |
| 196 | Trần Thát | Cẩm Vịnh - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh | 300.000 | |
| 197 | Chú Nông Chú Chiến |
Cẩm Vịnh - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh | 400.000 | |
| 198 | Biện Văn Phúc | Ngũ Phúc, Cẩm Vịnh, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh | 200.000 | |
| 199 | Ông Thiết Tam | Cẩm Vịnh - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh | 200.000 | |
| 201 | Biện Văn Tam Biện Văn Lộc Biện Văn Bằng Biện Văn Thái |
Chi họ Biện Đông Tiến, Thạch Trung, Hà Tĩnh | 800.000 | |
| 202 | Biện Ngọc Quyền Biện Ngọc Cường Biện Thanh Phương |
Hương Khê - Hà Tĩnh | 300.000 | |
| 203 | Biện Văn Hà | Thôn 2, Cẩm Vịnh, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh | 200.000 | |
| 204 | Biện Thị Hồng | Cẩm Thành - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh | 100.000 | |
| 205 | Biện Văn Thưởng cùng các con | Tổ 1 - Trần Phú - Hà Tĩnh | 1.000.000 | |
| 206 | Biện Văn Trí | Bảo Lộc - Lầm Đồng | 500.000 | |
| 207 | Biện Nhuận Biện Trung Biện Thuận Biện Thế Bà Xanh |
Tổ 1 - Trần Phú - Ha Tĩnh | 2.000.000 | |
| 208 | Biện Đăng Đức Biện Đăng Quang |
Tổ 15 - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Phường Kỳ Trinh, Kỳ Anh, Hà Tĩnh |
500.000 | |
| 209 | Gia đình Biện Văn Thinh | Đức Thọ - Hà Tĩnh | 1.000.000 | |
| 210 | Ông Quyền bà Liệu Bình Thoa |
Đức Thọ - Hà Tĩnh | 600.000 | |
| 211 | Biện Văn Thành | Thạch Trung - Hà Tĩnh | 200.000 | |
| 212 | Nguyễn Thị Đinh | Thạch Trung - Hà Tĩnh | 200.000 | |
| 213 | Biện Văn Lý | Thạch Trung - Hà Tĩnh | 300.000 | |
| 214 | Biện Quý | Đức Thọ - Hà Tĩnh | 250.000 | |
| 215 | Ông Hòa Bà Mai Chú Hồng Chú Cảnh Chú Phượng Chú Tuất Chú Tỵ Chú Thành |
Vĩnh Cần, Cẩm Thành, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh | 1.600.000 | |
| 216 | Biện Thanh Hưng | Tân Vĩnh Cần, CẩmThành, Cẩm Xuyên, HT | 500.000 | |
| 217 | Biện Văn Thường | Minh Sơn - Đô Lương - Nghệ An | 200.000 | |
| 218 | Biện Hà | Xuân Lâm - Nam Đàn - Nghệ An | 3.550.000 | |
| 219 | Biện Minh Thắm | Thôn 1, Cẩm Vịnh, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh | 200.000 | |
| 220 | Biện Văn Tác | Bắc Hà - Tp Hà Tĩnh | 200.000 | |
| 221 | Biện Văn Quế | Thạch Trung - Hà Tĩnh | 200.000 | |
| 222 | Biện Lương Ngọc | Phường Bắc Hà - Tp Hà Tĩnh | 200.000 | |
| 223 | Biện Thị Nết | Tp Huế | 300.000 | |
| 224 | Biện Thị Hiền Biện Thị Vân Biện Thị Thúy |
Cẩm Mỹ - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh | 300.000 | |
| 225 | Hoàng Lâm | Thạch Hương, Thạch Hà, Hà Tĩnh | 200.000 | |
| 226 | Biện Xuân Huề | Tp Vinh - Nghệ An | 1.000.000 | |
| 227 | Chi Lâm Đồng | Lâm Đồng | 1.000.000 | Tiền hương khói hàng năm |
| 228 | Biện Thị Bằng Biện Thị Nga |
Bưu điện Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh | 500.000 | |
| 229 | Hoàng Mạnh Hùng Đinh Trí Dũng |
Đại học Vinh | 500.000 | |
| 230 | Biện tộc Quảng Nam - Đà Nẵng | Quảng Nam - Đà Nẵng | 3.000.000 | |
| 231 | Biện Văn Hà | Đồng Nai | 150.000 | |
| 232 | Biện Quang Khánh | Xóm 22, Xuân Lâm, Nam Đàn, Nghệ An | 200.000 | |
| 233 | Biện Văn Công | Cẩm Vịnh, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh | 200.000 | |
| 234 | Biện Văn Quốc (con Biện Hùng) | Cẩm Vịnh - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh | 5.000.000 | |
| 235 | Biện Thị Hiền (con gái Biện Hùng) | Cẩm Vịnh - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh | 500.000 | |
| 236 | Biện Thị Thu (con gái Biện Hùng) | Cẩm Vịnh - Cẩm Xuyên- Hà Tĩnh | 1.000.000 | |
| 237 | Chi tộc họ Biện | Hòa Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa | 1.000.000 | |
| 238 | Biện Văn Đại (Liêm) | Cẩm Vịnh - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh | 200.000 | |
| 239 | Biện Văn Long (Quang) | Thôn 1, Cẩm Vịnh, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh | 200.000 | |
| 240 | Cấp Ủy ban cán sự | Thôn 2, Cẩm Mỹ, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh | 200.000 | |
| 241 | Gia đình Biện Trọng Huynh | Tân Kỳ - Nghệ An | 200.000 | |
| 242 | Biện Hà Biện Quý Biện Thành Biện Trung Biện Khánh |
Xóm 22, Xuân Lâm, Nam Đàn, Nghệ An | 1.000.000 | |
| 243 | Gia đình ông Biện Văn Huấn Biện Văn Lợi |
Chi nhánh Thạch Đồng | 400.000 | |
| 244 | Biện Thị Han | Thôn 4, Cẩm Vịnh, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh | 200.000 | |
| 245 | Chi Đô Lương | Đô Lương - Nghệ An | 1.000.000 | Hương khói năm Bính Thân |
| 246 | Chú Tân (Hoa) | Thôn Kênh - Cẩm Thành – Cẩm Xuyên | 200.000 | |
| 247 | Gia đình chú Tường Thuyết | Thôn Kênh - Cẩm Thành – Cẩm Xuyên | 200.000 | |
| 248 | Biện Văn Thìn | Cẩm Thành - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh | 100.000 | |
| 249 | Biện Thị Huệ | Cẩm Thành - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh | 100.000 | |
| 250 | Biện Ngọc Giang | Đà Lạt | 1.000.000 | |
| 251 | Biện Phúc Châu | Đức Trọng | 500.000 | |
| 252 | Biện Thị Thanh (Phi) | Cẩm Mỹ - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh | 150.000 | |
| 253 | Biện Đức Anh | Khối 6 - P.Nguyễn Du - Tp Hà Tĩnh | 200.000 | |
| 254 | Biện Văn Hưng | Cẩm Thành - Cẩm Xuyên | 200.000 | |
| 255 | Biện Văn Quang | Cẩm Thành - Cẩm Xuyên | 200.000 | |
| 256 | Biện Văn Thạch | Cẩm Thành - Cẩm Xuyên | 200.000 | |
| 257 | Biện Tấn Dũng | Bình Thuận | 2.000.000 | |
| 258 | Gia đình cháu Biện Văn Minh | Cẩm Thành - Cẩm Xuyên | 200.000 | |
| 259 | Biện Tám | Quảng Ngãi | 2.000.000 | |
| 260 | Gia đình cháu Thuần Việt | Ngọc Sơn - Thạch Hà - Hà Tĩnh | 200.000 | |
| 261 | Biện Văn Nghi (Độ) | Tp Hồ Chí Minh | 500.000 | |
| 262 | Biện tộc Quảng Ngãi | Quảng Ngãi | 1.000.000 | Viếng mộ Tổ Mẫu |
| 263 | Biện Quang Huy | Đà Nẵng | 1.000.000 | |
| 264 | Biện Lợi Biện Hưng Biện Quế |
Chi họ Thạch Hương - Tp Hà Tĩnh | 600.000 | |
| 265 | Biện Văn Hải | Thạch Hà - Tp Hà Tĩnh | 400.000 | |
| 266 | Biện Văn Qùy Biện Văn Lực Biện Văn Dũng Biện Bảo Tuyên |
Đà Nẵng | 800.000 | |
| 267 | Huyện ủy Cẩm Xuyên | Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh | 1.000.000 | |
| 268 | Phạm Văn Hùng | Thạch Quý - Hà Tĩnh | 300.000 | |
| 269 | PGS.TS Nguyễn Quang Hồng | Khoa Lịch Sử - Đại học Vinh | 300.000 | |
| 270 | Biện Thị Tình | Cẩm Thăng, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh | 100.000 | |
| 271 | Biện Đức Cường | Khối 6, P.Nguyễn Du, Tp Hà Tĩnh | 200.000 | |
| 272 | Chi Đô Lương (34 người) | Đô Lương - Nghệ An | 6.800.000 | |
| 273 | Gia đình Biện Thị Lài | Cẩm Mỹ - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh | 200.000 | |
| 274 | Gia đình Biện Thị Lập | Phường 7, Quận 3, Tp Hồ Chí Minh | 300.000 | |
| 275 | Biện Thị Lan | Thạch Mỹ - Lộc Hà - Hà Tĩnh | 200.000 | |
| 276 | Biện Văn Trí | Bảo Lộc - Lâm Đồng | 500.000 | |
| 277 | Biện Văn Dũng | Da Hoai - Lâm Đồng | 100.000 | |
| 278 | Biện Văn Anh | Da Hoai - Lâm Đồng | 100.000 | |
| 279 | Biện Văn Toản | Da Hoai - Lâm Đồng | 100.000 | |
| 280 | Biện Văn Mạo | Bảo Lộc - Lâm Đồng | 100.000 | |
| 281 | Biện Văn Diện | Bảo Lộc - Lâm Đồng | 200.000 | |
| 282 | Biện Hùng Chương | Đô Lương - Nghệ An | 100.000 | |
| 283 | Biện Minh Châu | Đô Lương - Nghệ An | 100.000 | |
| 284 | Biện Văn Hồng | Bảo Lộc - Lâm Đồng | 100.000 | |
| 285 | Biện Văn Cảnh | Bảo Lộc - Lâm Đồng | 200.000 | |
| 286 | Biện Thanh Lý | Bảo Lộc - Lâm Đồng | 100.000 | |
| 287 | Biện Văn Tố | Bảo Lộc - Lâm Đồng | 100.000 | |
| 288 | Biện Văn Phúc | Bảo Lộc - Lâm Đồng | 100.000 | |
| 289 | Biện Văn Minh | Bảo Lộc - Lâm Đồng | 100.000 | |
| 290 | Biện Đức Long | Bảo Lộc - Lâm Đồng | 100.000 | |
| 291 | Biện Văn Dương | Bảo Lộc - Lâm Đồng | 100.000 | |
| 292 | Biện Duy Thông | Duy Linh | 100.000 | |
| 293 | Biện Văn Quyền | Thôn 1, Cẩm Vịnh, Cẩm Xuyên | 200.000 | |
| 294 | Biện Duy Ngân | Đà Lạt | 100.000 | |
| 295 | Biện Văn Thành | Đức Trọng | 100.000 | |
| 296 | Tập thể góp công đức | Bảo Lộc - Lâm Đồng | 1.000.000 | |
| 297 | Biện Văn Đàm | Thôn 2 Cẩm Mỹ, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh | 200.000 | |
| 298 | Biện Văn Nhân | Đắc Lắc | 500.000 | |
| 299 | Gia đình Biện Văn Bằng | Khối 2, Thạch Hà, Hà Tĩnh | 500.000 | |
| 300 | Biện Văn Long (Xuyên) | Hậu Lộc - Thanh Hóa | 100.000 | |
| 301 | Biện Xuân Hòa | Hậu Lộc-Thanh Hóa | 100.000 | |
| 302 | Hội Người cao tuổi | Cẩm Mỹ - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh | 100.000 | |
| 303 | Chi nhánh họ Biện | Hương Khê - Hà Tĩnh | 8.000.000 | |
| 304 | Chi họ Kim Liên | Nam Đàn - Nghệ An | 2.000.000 | Công đức mộ Tổ Mẫu |
| 305 | Chi họ Kim Liên (13 người) | Nam Đàn - Nghệ An | 2.600.000 | |
| 306 | Biện Văn Trung | Cẩm Thành | 200.000 | |
| 307 | Biện Thanh Lý | Cẩm Thành | 300.000 | |
| 308 | Biện Văn Hiệu | Cẩm Thành | 200.000 | |
| 309 | Biện Văn Minh | Cẩm Thành | 200.000 | |
| 310 | Biện Văn Cương | Cẩm Thành | 200.000 | |
| 311 | Biện Văn Nại | Cẩm Thành | 200.000 | |
| 312 | Biện Văn Thường | Cẩm Thành | 200.000 | |
| 313 | Biện Văn Sâm | Cẩm Thành | 200.000 |
Những tin cũ hơn
HOÀNG GIÁP THANH HÌNH HIẾN SÁT SỨ BIỆN HOÀNH VÀ DI TÍCH QUỐC GIA - ĐỀN THỜ MANG TÊN ÔNG ...
Đang truy cập : 126
•Máy chủ tìm kiếm : 1
•Khách viếng thăm : 125
Hôm nay : 18779
Tháng hiện tại : 345383
Tổng lượt truy cập : 21922479