Hoàng giáp Thanh hình Hiến sát sứ Biện Hoành và Di tích Quốc gia - Đền thờ mang tên ông
HOÀNG GIÁP THANH HÌNH HIẾN SÁT SỨ BIỆN HOÀNH VÀ DI TÍCH QUỐC GIA - ĐỀN THỜ MANG TÊN ÔNG ...
| BẢNG CÔNG ĐỨC LỄ KHÁNH THÀNH TỪ ĐƯỜNG HOÀNG GIÁP BIỆN HOÀNH, NGÀY 19/4/2013 | ||||||
| TT | Các cá nhân địa danh | Số tiền | TT | Các cá nhân địa danh | Số tiền | |
| 1 | Biện Xuân Trâm (Phú Lương, Lương Tài, Bắc Ninh | 1,000,000 | 31 | Biện Văn Dung (nt) | 50,000 | |
| 2 | Biện Văn Hùng (B.Giang, C.Mỹ) | 1,000,000 | 32 | Biện Văn Sáu (nt) | 50,000 | |
| 3 | Biện Xuân Số (á Lữ, Đại Đồng, Thuận Thành, B,Ninh) | 500,000 | 33 | Biện Văn Sinh (nt) | 50,000 | |
| 4 | Biện Thị Khuôn (nt) | 500,000 | 34 | Biện Văn Hùng (Hậu Lộc, TH) | 40,000 | |
| 5 | Biện Xuân Thạc (nt) | 1,000,000 | 35 | Biện Văn Đại (B. Sơn, TH) | 200,000 | |
| 6 | Biện Xuân Quých (nt) | 500,000 | 36 | Biện Thành An (Hậu Lộc, TH) | 1,000,000 | |
| 7 | Biện Xuân Khen (nt) | 500,000 | 37 | Biện Thị Tròn ( Hậu Lộc, TH) | 100,000 | |
| 8 | Biện Xuân Khơi (nt) | 500,000 | 38 | Biện Hùng Chương (ĐL, Nghệ An) | 100,000 | |
| 9 | Biện Xuân Truy (nt) | 200,000 | 39 | Biện Minh Châu (NT) | 100,000 | |
| 10 | Biện Xuân Tuần (nt) | 200,000 | 40 | Biện Văn Thuận (Thanh Chương, Nghệ An) | 200,000 | |
| 11 | Biện Thị Khung (nt) | 100,000 | 41 | Biện Hữu Mạnh (T.Chương, N.A) | 200,000 | |
| 12 | Biện Thị Khán (Hòa Lộc, H,Lộc,TH | 300,000 | 42 | Biện Văn Hệ (T.Long, T.Chương) | 100,000 | |
| 13 | Biện Thị Khoán (nt) | 300,000 | 43 | Biện Cường (T.Hà, T.Chương.NA) | 500,000 | |
| 14 | Phan Thị Thuận (con dâu) nt | 300,000 | 44 | Biện Thị Thơm (Vinh) con Ô.Long, Bà Mai Thanh Hà (T.Chương) | 2,000,000 | |
| 15 | Biện Thị Xuân (nt) | 300,000 | 45 | Biện Văn Hiếu (T.Long, T.Chương) | 200,000 | |
| 16 | Biện Thị Lưu (nt) | 300,000 | 46 | Biện Anh Sửu (nt) | 100,000 | |
| 17 | GĐ Biện Tiến Hải (B.Sơn, TH) | 1,000,000 | 47 | Biện Văn Lâm (nt) | 200,000 | |
| 18 | Biện Văn Minh (Hậu Lộc, TH) | 200,000 | 48 | Biện Văn Trường (Võ Liệt, T.Chương) | 500,000 | |
| 19 | Biện Văn Thông (nt) | 100,000 | 49 | Biện Quang Khánh (X.Lâm, N.Đàn) | 100,000 | |
| 20 | Biện Xuân Thuận (nt) | 100,000 | 50 | Biện Văn Trung (nt) | 500,000 | |
| 21 | Biện Văn Lượng (nt) | 200,000 | 51 | Biện Sinh Toàn (nt) | 500,000 | |
| 22 | Biện Văn Tăng (nt) | 100,000 | 52 | Biện Đức Tráng (nt) | 500,000 | |
| 23 | Biện Văn Sóng (nt) | 100,000 | 53 | Biện Thành Đồng (nt) | 200,000 | |
| 24 | Biện Thám Ngân (nt) | 100,000 | 54 | Trần Kháng Chiến (Con Bà Mùi) nt | 1,000,000 | |
| 25 | Biện Nho Vinh (nt) | 100,000 | 55 | Biện Văn Tài (K.Liên, N.Đàn,NA) | 500,000 | |
| 26 | Lê Thị Yến (Quý) nt | 80,000 | 56 | Biện Văn Rạng (nt) | 100,000 | |
| 27 | Biện Minh Thành Đức (nt) | 100,000 | 57 | Biện Trọng Minh (Tân Kỳ) nt | 2,000,000 | |
| 28 | Biện Xuân Hòa (nt) | 50,000 | 58 | Biện Trọng Hợi (nt) | ||
| 29 | Biện Văn Chiến Hào (nt) | 100,000 | 59 | Biện Trọng Đức (nt) | ||
| 30 | Biện Văn Cường (nt) | 50,000 | 60 | Biện Văn Đình (H.Nguyên, N.an) | 500,000 | |
| TT | Các cá nhân địa danh | Số tiền | TT | Các cá nhân địa danh | Số tiền | |
| 61 | Biện Hữu Hoàng (TT Nam Đàn) | 2,000,000 | 96 | Biện Văn Vỹ (H.Khê, H.tĩnh) | 200,000 | |
| 62 | Biện Văn Nguyên (Quỳ Hợp, N.an) | 200,000 | 97 | Biện Văn Tâm (H.Khê, H.tĩnh) | 200,000 | |
| 63 | Biện Thị Tịnh (TP Vinh) | 300,000 | 98 | Biện Văn Bảo (H.Khê, H.tĩnh) | 200,000 | |
| 64 | Biện Đức Cường (nt) | 200,000 | 99 | Biện Văn Mẫn (H.Sơn, HT) | 500,000 | |
| 65 | Biện Đức Thắng (nt) | 200,000 | 100 | Biện Dương Tùng (nt) | 500,000 | |
| 66 | GĐ Biện Văn Dục (nt) | 500,000 | 101 | Biện Cao Cường (Thạch Long, HT) | 2,000,000 | |
| 67 | GĐ Biện Văn Long (nt) | 700,000 | 102 | Biện Văn Quang (Thạch Long HT) | 200,000 | |
| 68 | Biện Xuân (nt) | 100,000 | 103 | Biện Văn Bằng (Thạch Thượng, HT) | 200,000 | |
| 69 | Biện Xuân Huề (nt) | 1,000,000 | 104 | Biện Văn Thành (nt) | 100,000 | |
| 70 | Biện Trung Thông (nt) | 500,000 | 105 | Biện Bé (Thạch Bắc, L.Hà, HT) | 200,000 | |
| 71 | Biện Thị Thanh (nt) | 200,000 | 106 | Biện Danh Long (nt) | 200,000 | |
| 72 | Biện Văn Nhuận (38, N.Trãi) nt | 400,000 | 107 | Biện Văn Hoàng (nt) | 200,000 | |
| 73 | Biện Hữu Dư+Hữu Thắng (tp Vinh) | 1,000,000 | 108 | Biện Văn Tuấn (nt) | 200,000 | |
| 74 | Biện Thị Xuân (nt) | 2,000,000 | 109 | Biện Văn Vịnh (nt) | 200,000 | |
| 75 | Biện Tư Thục (H.Lộc, TP Vinh) | 200,000 | 110 | Biện Văn Tân (nt) | 200,000 | |
| 76 | Biện Sỹ (Đức Thọ, Hà Tĩnh) | 100,000 | 111 | Biện Văn Thắng (nt) | 200,000 | |
| 77 | Biện Văn Hải (nt) | 100,000 | 112 | Biện Văn Thuận (nt) | 200,000 | |
| 78 | Biện Văn Thanh (nt) | 100,000 | 113 | Biện Văn Diện (nt) | 100,000 | |
| 79 | Biện Viết Toàn (nt) | 100,000 | 114 | Biện Văn Huy (nt) | 200,000 | |
| 80 | Biện Văn Tĩnh (nt) | 500,000 | 115 | Biện Văn Hải (nt) | 100,000 | |
| 81 | Biện Tấn Khoa (nt) | 500,000 | 116 | Biện Văn Quang (nt) | 100,000 | |
| 82 | Biện Văn Cảnh (nt) | 100,000 | 117 | Biện Văn Cường (nt) | 200,000 | |
| 83 | Biện Văn Thọ (nt) | 50,000 | 118 | Biện Thị Tam (Thạch Linh, TH, HT) | 300,000 | |
| 84 | Biện Văn Hùng (T.Lộc, C.Lộc,HT) | 2,500,000 | 119 | Biện Văn Thông (nt) | 400,000 | |
| 85 | Biện Văn Dũng (nt) | 120 | Biện Văn Trọng (Đồng Lộ, T.Linh, HT | 500,000 | ||
| 86 | Biện Văn Sỹ (nt) | 121 | Biện Thị Hoa (Thạch Linh, HT) | 100,000 | ||
| 87 | Biện Văn Cương (nt) | 122 | Biện Huấn (Thạch Đồng, TH, HT) | 200,000 | ||
| 88 | Biện Văn Quyết (nt) | 123 | Biện Thuấn (nt) | 200,000 | ||
| 89 | Biện Văn Sơn (nt) | 124 | Biện Văn Tuấn (Thạch Trung, TH,HT | 200,000 | ||
| 90 | Biện Văn Sâm (nt) | 125 | Biện Văn Quế (nt) | 200,000 | ||
| 91 | Biện Văn Hưu (nt) | 126 | Biện Văn Lộc (Đồng Thạch, TH, HT) | 800,000 | ||
| 92 | Biện Văn Hiệu (nt) | 127 | Biện Văn Tam (nt) | |||
| 93 | Biện Văn Quý (X.An, N.Xuân,HT) | 400,000 | 128 | Biện Văn Anh (nt) | ||
| 94 | Biện Ngọc Cường (H.Khê, H.tĩnh) | 100,000 | 129 | Biện Văn Hào (Thạch Quý, HT) | 200,000 | |
| 95 | Biện Văn Phong (H.Khê, H.tĩnh) | 200,000 | 130 | Biện Đăng Quang (Thạch Tân,HT | 500,000 | |
| TT | Các cá nhân địa danh | Số tiền | TT | Các cá nhân địa danh | Số tiền | |
| 131 | Biện Thị Tính (Thạch Hương,HT) | 100,000 | 166 | Biện Thức (Trần Phú , HT) | 200,000 | |
| 132 | Biện Lợi (nt) | 200,000 | 167 | Phan Thị Lan (T6, Nguyễn Du, HT) | 100,000 | |
| 133 | Biện Văn Tác (Bắc Hà, H,Tĩnh) | 300,000 | 168 | Biện Hà (Nguyễn Du, HT) | 200,000 | |
| 134 | Biện Thị Thanh (Trần Phú, HT) | 100,000 | 169 | Biện Thị Chương (Hà Huy Tập, HT | 100,000 | |
| 135 | Biện Văn Hùng (nt) | 200,000 | 170 | Biện Thị Hằng (Nguyễn Du, HT) | 100,000 | |
| 136 | Biện Văn Uy (nt) | 200,000 | 171 | Biện Văn Quang (nguyễn Du, HT) | 300,000 | |
| 137 | Biện Văn Dũng (nt) | 200,000 | 172 | Biện Văn Dũng (nguyễn Du, HT) | 300,000 | |
| 138 | Biện Thị Nhàn (nt) | 200,000 | 173 | Biện Văn Định (nguyễn Du, HT) | 200,000 | |
| 139 | Biện Văn Thắng (nt) | 200,000 | 174 | Biện Văn Hòa (nguyễn Du, HT) | 300,000 | |
| 140 | Biện Văn Ánh (nt) | 200,000 | 175 | Biện Đăng Quang (TP Hà tĩnh) | 100,000 | |
| 141 | Biện Văn Minh (nt) | 100,000 | 176 | Biện hùng (Đài truyền hình HT) | 100,000 | |
| 142 | Biện Thị Vân (nt) | 100,000 | 177 | Tổ thợ xây Lộc Hà, Hà Tĩnh | 500,000 | |
| 143 | Biện Văn Nghĩa (nt) | 200,000 | 178 | Biện Thanh Hải (TP Hà Tĩnh) | 200,000 | |
| 144 | Biện uyển (nt) | 100,000 | 179 | Nguyễn Thanh Bình (bí thư tỉnh HT) | 2,000,000 | |
| 145 | Biện Văn Dương (nt) | 500,000 | 180 | Ban cán sự thân 3 Cẩm Mỹ | 100,000 | |
| 146 | Biện Văn Bích (nt) | 500,000 | 181 | Biện Đàm (T2, Cẩm Mỹ, Cxuyên,HT) | 100,000 | |
| 147 | Biện Văn Tương (nt) | 1,000,000 | 182 | Đảng ủy, UBND, HĐND, MT Cẩm Mỹ | 1,000,000 | |
| 148 | Biện Văn Quế (nt) | 200,000 | 183 | Biện Văn Hợi (cẩm mỹ, Cẩm Xuyên) | 300,000 | |
| 149 | Biện Văn Hòe (nt) | 200,000 | 184 | Biện Văn Loan (C.Mỹ, Cẩm Xuyên) | 300,000 | |
| 150 | Biện Văn Sinh (Thảo) (nt) | 500,000 | 185 | Biện Văn Thừa (C.Mỹ, Cẩm Xuyên) | 100,000 | |
| 151 | Biện Văn Sinh (nt) | 400,000 | 186 | Biện Văn Hòa (cẩm mỹ, Cẩm Xuyên) | 300,000 | |
| 152 | Biện Văn Tôn (nt) | 300,000 | 187 | Biện Văn Bình (cẩm mỹ, Cẩm Xuyên) | 300,000 | |
| 153 | Biện Văn Thế (nt) | 200,000 | 188 | Biện Văn Lý (cẩm mỹ, Cẩm Xuyên) | 300,000 | |
| 154 | Biện Văn Thuận (nt) | 200,000 | 189 | Biện Văn Thắng (C.Mỹ, Cẩm Xuyên) | 300,000 | |
| 155 | Biện Văn Liệu (Trần Phú , HT) | 300,000 | 190 | Biện Văn Nam (cẩm mỹ, C. Xuyên) | 300,000 | |
| 156 | Biện Văn Đào (Trần Phú , HT) | 200,000 | 191 | Biện Văn Đàm (C.Mỹ, Cẩm Xuyên) | 300,000 | |
| 157 | Biện Văn Thưởng (Trần Phú , HT) | 200,000 | 192 | Lê Thị Nở (cẩm mỹ, Cẩm Xuyên) | 300,000 | |
| 158 | Biện Văn Chí (Trần Phú , HT) | 200,000 | 193 | Dương Thị Thanh (C.Mỹ, C.xuyên) | 300,000 | |
| 159 | Biện Văn Thông (Trần Phú , HT) | 200,000 | 194 | Dương Thị Minh (C.Mỹ, C.xuyên) | 300,001 | |
| 160 | Biện Văn Thái (Trần Phú , HT) | 200,000 | 195 | GĐ Ô.Toản, bà Lập (TP HCM) | 400,000 | |
| 161 | Biện Thị Tam (Trần Phú , HT) | 200,000 | 196 | Nguyễn Văn Thuyết (Cẩm Mỹ) | 100,000 | |
| 162 | Biện Thị Lý (Trần Phú , HT) | 200,000 | 197 | Biện Thị Lý (Hòa) Cẩm Mỹ | 200,000 | |
| 163 | Biện Văn Lệ (Trần Phú , HT) | 200,000 | 198 | Dương Thìn (Cẩm Mỹ) | 50,000 | |
| 164 | Biện Văn Tam (Trần Phú , HT) | 200,000 | 199 | Lê Văn Dụ (Cẩm Mỹ) | 50,000 | |
| 165 | Biện Văn Chung (Trần Phú , HT) | 200,000 | 200 | Biện Thị Vân (Cẩm Mỹ) | 100,000 | |
| TT | Các cá nhân địa danh | Số tiền | TT | Các cá nhân địa danh | Số tiền | |
| 201 | Dương Văn Tiến (Cẩm Mỹ) | 100,000 | 237 | Biện Quang Trung T1 (cẩm vịnh) | 200,000 | |
| 202 | Bùi Đức Tân (Cẩm Mỹ) | 100,000 | 238 | Biện Văn Hiếu T3 (cẩm vịnh) | 100,000 | |
| 203 | Biện Thị Lưu (Cẩm Mỹ) | 50,000 | 239 | Biện Văn Lợi (cẩm vịnh) | 100,000 | |
| 204 | Biện Hợi (Cẩm Mỹ) | 100,000 | 240 | Biện Văn Đạo T7 (cẩm vịnh) | 100,000 | |
| 205 | Biện Văn Bình (Cẩm Mỹ) | 100,000 | 241 | Biện Văn Long T1 (Cẩm Vịnh) | 100,000 | |
| 206 | Dương Thị Luyến (Cẩm Mỹ) | 100,000 | 242 | Biện Văn Quang T1 (Cẩm Vịnh) | 100,000 | |
| 207 | Dương Thị Liên(Cẩm Mỹ) | 100,000 | 243 | Biện Văn Đại T1 (Cẩm Vịnh) | 100,000 | |
| 208 | Dương Trí Toàn (Cẩm Mỹ) | 100,000 | 244 | Biện Văn Chương T1 (Cẩm Vịnh) | 100,000 | |
| 209 | Lê Thị Lan (Cẩm Mỹ) | 100,000 | 245 | Trần Văn Hoan T1 (Cẩm Vịnh) | 100,000 | |
| 210 | Mặt trận thân 2 (Cẩm Mỹ) | 100,000 | 246 | Biện Văn Như (ngũ Quế, C.Vịnh) | 150,000 | |
| 211 | Biện Thị Lài (Cẩm Mỹ) | 100,000 | 247 | Biện Văn Dũng ( Cẩm vịnh) | 300,000 | |
| 212 | Biện Xuân Vũ (Cẩm Mỹ) | 100,000 | 248 | Biện Văn Chiến (Cẩm Vịnh) | 200,000 | |
| 213 | Cấp ủy T3 (Cẩm Mỹ) | 150,000 | 249 | Nguyễn Hùng Vọng (Cẩm Vịnh) | 100,000 | |
| 214 | Lưu văn Hoan T11 (Cẩm Mỹ) | 200,000 | 250 | Nguyễn Hồng Viễn (Cẩm Vịnh) | 100,000 | |
| 215 | Biện Thị Hệ T1 (Cẩm Mỹ) | 50,000 | 251 | Nguyễn Trung xóm 5 (Cẩm Vịnh) | 200,000 | |
| 216 | Biện Thị Đoàn (Cẩm Mỹ) | 50,000 | 252 | Biện Văn Quang (Cẩm Vịnh) | 100,000 | |
| 217 | Biện Luận Đề T5 (cẩm Mỹ) | 200,000 | 253 | Biện Văn Phát (Cẩm Vịnh) | 100,000 | |
| 218 | GĐ Vi Lài (Kẻ Gỗ, câm mỹ) | 200,000 | 254 | Lê Văn Đầm (Ngũ Quế, Cẩm Vịnh) | 200,000 | |
| 219 | GĐ Thạnh Phi (Kẻ gỗ, Cẩm Mỹ) | 100,000 | 255 | Biện Văn Bính T7 (Cẩm Vịnh) | 100,000 | |
| 220 | Biện Thị Hiền (C.Quan, C.xuyên) | 200,000 | 256 | Biện Văn Dũng T5 (Cẩm Vịnh) | 200,000 | |
| 221 | Biện Thái Hòa T1 (Cẩm Vinh, CX) | 100,000 | 257 | Biện Văn Đạo T7 (Cẩm Vịnh) | 100,000 | |
| 222 | Biện Thanh Sơn L1(C.Vinh, CX) | 400,000 | 258 | GĐ Quý Quang (quầy ăn uống C.duệ | 50,000 | |
| 223 | Trần Thị Thanh L1(C.Vịnh, CX) | 100,000 | 259 | Biện Văn Thiềng (Cẩm Duệ) | 100,000 | |
| 224 | Biện Văn Công L1(C.Vịnh, CX) | 200,000 | 260 | Biện Văn Thuyết (Cẩm Duệ) | 200,000 | |
| 225 | Biện Văn Hà L2(C.Vịnh, CX) | 100,000 | 261 | Biện Thị Thúy (Cẩm Duệ) | 100,000 | |
| 226 | Biện Văn Nhi L1 (C.Vịnh, CX) | 100,000 | 262 | UIBND xã (Cẩm Duệ) | 100,000 | |
| 227 | Biện Thị KHuyên (C.Vịnh, CX) | 50,000 | 263 | Biện Trung Tứ (Bắc Thành. C.Thành) | 100,000 | |
| 228 | Biện Văn Vịnh (C.Vịnh, CX) | 20,000 | 264 | BIện Thạch Nhuy (nt) | 100,000 | |
| 229 | Biện Văn Minh (C.Vịnh, CX) | 150,000 | 265 | GĐ Nam Xuân (Cẩm Thành) | 100,000 | |
| 230 | Biện Văn Minh (Thủy) (C.Vịnh, CX) | 200,000 | 266 | Biện Hồng Phong (Cẩm Thăng, C.Thành) | 500,000 | |
| 231 | Biện Văn Nhâm (Ngũ Quế, C.Vịnh) | 200,000 | 267 | Biện Văn Ninh (Cẩm Thành) | 100,000 | |
| 232 | Biện Văn Chiến T1 (cẩm vịnh) | 50,000 | 268 | Biện Quang (nt) | 200,000 | |
| 233 | Biện Thị Hợi (Cẩm vịnh) | 50,000 | 269 | Biện Hoà Vĩnh Cẩm (Cẩm Thành) | 400,000 | |
| 234 | GĐ Biện văn Nồng | 200,000 | 270 | Biện Cảnh (Cẩm Thành) | 400,000 | |
| 235 | Biện văn Thanh T2 (cẩm vịnh) | 200,000 | 271 | Biện Phượng (Cẩm Thành) | 400,000 | |
| 236 | GĐ Soa + Nguyệt (cẩm vịnh,HT) | 500,000 | 272 | Biện Thành (Cẩm Thành) | 400,000 | |
TT |
Các cá nhân địa danh |
Số tiền |
TT |
Các cá nhân địa danh |
Số tiền |
|
| 273 | Biện Tỵ (Cẩm Thành) | 400,000 | 305 | Biện Viết Hùng (Sơn Phước, Sơn Hòa, Phú Yên | 300,000 | |
| 274 | Biện Tuất (Cẩm Thành) | 400,000 | 306 | Biện Viết Hùng (nt) | 100,000 | |
| 275 | Biện Hồng (Cẩm Thành) | 400,000 | 307 | Biện Văn Định (nt) | 100,000 | |
| 276 | Biện Thành (Cẩm Thành) | 100,000 | 308 | Biện Tấn Lợi (Ban Chinh, Châu đốc Bìa Rịa Vũng Tàu) | 500,000 | |
| 277 | Biện Văn Hải (B.Thành, C.Thành) | 500,000 | 309 | Biện Tấn Dũng (Bình Thuận) | 500,000 | |
| 278 | Biện Văn Sơn (H.Mỹ, Cẩm Thành) | 500,000 | 310 | BIện Văn Ánh (Đa Hoai, Lâm Đồng) | 200,000 | |
| 279 | Biện Văn Nai (Cẩm Thành) | 200,000 | 311 | Biện Thanh Bình (14/13/8 Thân Nhân Trung, Tâm Bình, TP HMC) | 1,000,000 | |
| 280 | Biện Văn Cương (Cẩm Thành) | 3,100,000 | 312 | GĐ Biện Văn Bành (TP HCM) | 2,000,000 | |
| 281 | Biện Văn Tịch (Cẩm Thành) | 500,000 | 313 | Biện văn Đại (Nt) | 300,000 | |
| 282 | Biện Văn Tình (Cẩm Thành) | 100,000 | 314 | Biện Ngọc Đạt TP HCM - Thạch Bắc | 1,000,000 | |
| 283 | Biện Thị Han (Thị trấn C.xuyên) | 100,000 | 315 | Biện Ngọc Hùng (nt) | 500,000 | |
| 284 | Biện Đắc Đức (Thị trấn C.xuyên) | 100,000 | 316 | Biện Văn Lý (TP HCM) | 100,000 | |
| 285 | Biện Thị Văn (Thị trấn C.xuyên) | 100,000 | 317 | Vân Trang, Thanh Hiền, Trà My (Cao học K20 VHVN, Đại học Vinh) |
1,000,000 | |
| 286 | Biện Thị Bằng (Thị trấn C.xuyên) | 100,000 | 318 | Biện Quang Vinh (Lào Cai) | 1.000.000 | |
| 287 | Biện Thị Nga (Thị trấn C.xuyên) | 100,000 | 319 | Lương Xuân An (Cháu ông Biện Dục) | 15.000.000 | |
| 288 | Biện Xuân Hùng (T.trấn C.xuyên) | 200,000 | 320 | Biện Văn Nghi (Con ông Biện Đệ) | 20.000.000 | |
| 289 | Nguyễn Hoàng ý (CẩmThạch, CX) | 100,000 | ||||
| 290 | Biện Du (TP Vinh - Kỳ Anh) | 400,000 | ||||
| 291 | Biện Văn chi (Cẩm Lê, Đà Nẵng) | 5,000,000 | ||||
| 292 | Biện Văn Dũng (CẩmLê, Đ. Nẵng) | 1,000,000 | ||||
| 293 | Biện Văn Đồng (CẩmLê, Đ. Nẵng) | 1,000,000 | ||||
| 294 | Biện Quang Huy (CẩmLê, ĐNẵng) | 500,000 | ||||
| 295 | Trần Đình Sum rể họ Biện Đ.Lắc | 300,000 | ||||
| 296 | Biện Thanh Hiên (Đắc Lắc) | 500,000 | ||||
| 297 | Biện Thị Lý (Krong Búc - Đ.Lắc) | 500,000 | ||||
| 298 | Biện Pháp (Khánh Hòa) | 300,000 | ||||
| 299 | Biện Miêng (Khánh Hòa) | 200,000 | ||||
| 300 | Biện Giám (Khánh Hòa) | 200,000 | ||||
| 301 | Biện Liềm (Khánh Hòa) | 200,000 | ||||
| 302 | Biện Thị Dệt (Khánh Hòa) | 200,000 | ||||
| 303 | Biện Lý (Khánh Hòa) | 500,000 | ||||
| 304 | Biện Kính (Khánh Hòa) | 500,000 | ||||
| BẢNG CÔNG ĐỨC LỄ KHÁNH THÀNH TỪ ĐƯỜNG HOÀNG GIÁP BIỆN HOÀNH, NGÀY 19/4/2013 (CÁC CHI TỘC) | ||||||
| TT | Các chi tộc / địa danh | Số tiền | TT | Các chi tộc / địa danh | Số tiền | |
| 1 | Đoàn lễ Biện tộc Công Hà, Hà Mãn, Thuận Thành, Bắc Ninh | 10,000,000 | 11 | Chi họ Biện Uyển, Trần Phú, Hà Tĩnh | 5,000,000 | |
| Tiền lễ + lẵng hoa | 900,000 | 12 | Chi họ Thạch Long, Hà Tĩnh | 1,000,000 | ||
| 2 | Đoàn lễ Biện tộc Á Lữ, Đại Đồng, Thuận Thành, Bắc Ninh | 6,000,000 | 13 | Chi họ Hương Khê, Hà Tĩnh | 3,000,000 | |
| Tiền lễ | 700,000 | 14 | Chi Thạch Trung (Ông Phúc) | 3,000,000 | ||
| 3 | Chi họ Hậu Lộc, Thanh Hóa | 2,500,000 | 15 | Chi họ Dương (Cẩm Mỹ, CX, HT) | 200,000 | |
| 4 | Chi hộ Đô Lương - Nghệ An | 7,000,000 | 16 | Chi đồng lộ Thạch Linh, HT (Ô.Trọng | 5,000,000 | |
| 5 | Năm 2013 | 1,000,000 | 17 | Chi II Cẩm Lệ, Đà Nẵng | 1,500,000 | |
| 6 | Chi họ Nam Giang, Nam Đàn, Nghệ An | 2,000,000 | 18 | Chi Quảng Ngãi | 2,000,000 | |
| Tiền lễ | 600,000 | 19 | Chi Lâm Đồng, Đồng Nai | 500,000 | ||
| 7 | Chi họ Nam Cát, Nam Đàn, Nghệ An | 1,200,000 | ||||
| 8 | Chi họ Kim Kiên, Nam Đàn, Nghệ An | 1,000,000 | ||||
| 9 | Chi Biện Trường Thao, Hoàng Trù | 7,000,000 | ||||
| 10 | Chi họ Thanh Chương, Nghệ An | 3,380,000 | ||||
Tác giả bài viết: Biện Văn Long
Nguồn tin: Hội đồng Biện tộc Việt Nam
Chú ý: Việc đăng lại bài viết trên ở website hoặc các phương tiện truyền thông khác mà không ghi rõ nguồn http://bientocvietnam.com là vi phạm bản quyền
Những tin mới hơn
Những tin cũ hơn
HOÀNG GIÁP THANH HÌNH HIẾN SÁT SỨ BIỆN HOÀNH VÀ DI TÍCH QUỐC GIA - ĐỀN THỜ MANG TÊN ÔNG ...
Đang truy cập : 190
•Máy chủ tìm kiếm : 104
•Khách viếng thăm : 86
Hôm nay : 20697
Tháng hiện tại : 347301
Tổng lượt truy cập : 21924397